Bài giảng Vật lý 11 - Bài: Ôn tập chương 3 - Năm học 2022-2023 - Tổ 1 - Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Bài giảng Vật lý 11 - Bài: Ôn tập chương 3 - Năm học 2022-2023 - Tổ 1 - Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Question 3 Nguyên nhân có điện trở suất trong kim loại do?

Các electron tự do chuyển động hỗn loạn

Các ion ở nút mạng dao động sinh ra nhiệt làm xuất hiện trở suất

Trong quá trình chuyển động có hướng dưới tác dụng của điện trường, các electron va chạm với các ion ở nút mạng

Mật độ electron trong kim loại nhỏ

 

pptx 47 trang Trí Tài 03/07/2023 1170
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vật lý 11 - Bài: Ôn tập chương 3 - Năm học 2022-2023 - Tổ 1 - Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 3 
 2 
 1 
 Ready 
 Go! 
D 
Kim loại là chất dẫn điện 
C 
Trong kim loại có nhiều electron tự do 
B 
Kim loại có khả năng uốn dẻo 
A 
Kim loại chỉ tồn tại ở trạng thái rắn 
Question 1 Khi nói về kim loại câu nào dưới đây là sai? 
D 
Kim loại là chất dẫn điện 
C 
Trong kim loại có nhiều electron tự do 
B 
Kim loại có khả năng uốn dẻo 
A 
Kim loại chỉ tồn tại ở trạng thái rắn 
Question 1 Khi nói về kim loại câu nào dưới đây là sai? 
D 
Giảm sau đó tăng 
C 
Giảm đi 
B 
Tăng lên 
A 
Không tăng 
Question 2 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ 
D 
Giảm sau đó tăng 
C 
Giảm đi 
A 
Không tăng 
B 
Tăng lên 
Question 2 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ 
D 
Mật độ electron trong kim loại nhỏ 
C 
Các ion ở nút mạng dao động sinh ra nhiệt làm xuất hiện trở suất 
B 
Trong quá trình chuyển động có hướng dưới tác dụng của điện trường, các electron va chạm với các ion ở nút mạng 
A 
Các electron tự do chuyển động hỗn loạn 
Question 3 Nguyên nhân có điện trở suất trong kim loại do? 
D 
Mật độ electron trong kim loại nhỏ 
C 
Các ion ở nút mạng dao động sinh ra nhiệt làm xuất hiện trở s uất 
A 
Các electron tự do chuyển động hỗn loạn 
B 
Trong quá trình chuyển động có hướng dưới tác dụng của điện trường, các electron va chạm với các ion ở nút mạng 
Question 3 Nguyên nhân có điện trở suất trong kim loại do? 
D 
Khi nhiệt độ của kim loại càng cao, điện trở suất của nó càng tăng 
C 
Các electron tự do sẽ chuyển dời có hướng, cùng chiều với chiều điện trường đặt vào kim loại 
B 
Kim loại dẫn điện tốt vì trong kim loại được cấu tạo bởi các electron tự do 
A 
Khi có điện trường đặt vào hai đầu dây kim loại, các electron sẽ chuyển dời có hướng cùng chiều với điện trường 
Question 4 Chọn phát biểu đúng ! 
D 
Khi nhiệt độ của kim loại càng cao, điện trở s uất của nó càng tăng 
C 
Các electron tự do sẽ chuyển dời có hướng, cùng chiều với chiều điện trường đặt vào kim loại 
A 
Khi có điện trường đặt vào hai đầu dây kim loại, các electron sẽ chuyển dời có hướng cùng chiều với điện trường 
B 
Kim loại dẫn điện tốt vì trong kim loại được cấu tạo bởi các electron tự do 
Question 4 Chọn phát biểu đúng ! 
D 
Điện trở suất của kim loại nhỏ, nhỏ hơn 107 Ω. m 
C 
Điện trở xuất của kim loại tăng theo nhiệt độ 
B 
Dòng điện kim loại tuân theo định luật Ôm ở bất kì nhiệt độ nào 
A 
Kim loại là chất dẫn điện tốt 
Question 5 Tìm câu phát biểu sai khi nói về tính chất dẫn điện của kim loại ! 
D 
Điện trở suất của kim loại nhỏ, nhỏ hơn 107 Ω. m 
C 
Điện trở s uất của kim loại tăng theo nhiệt độ 
A 
Kim loại là chất dẫn điện tốt 
B 
Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm ở bất kì nhiệt độ nào 
Question 5 Tìm câu phát biểu sai khi nói về tính chất dẫn điện của kim loại ! 
D 
Pin điện dựa trên nguyên lí của hiện tượng dương cực tan 
C 
Tụ điện hóa học có nguyên lí làm việc dựa trên nguyên lí của hiện tượng dương cực tan 
B 
Acquy hoạt động dựa trên nguyên lí hoạt động của bình điện phân 
A 
Mạ điện dựa trên nguyên lí của hiện tượng dương cực tan trong quá trình điện phân 
Question 6 Chọn phương án đúng ! 
D 
Pin điện dựa trên nguyên lí của hiện tượng dương cực tan 
C 
Tụ điện hóa học có nguyên lí làm việc dựa trên nguyên lí của hiện tượng dương cực tan 
B 
Acquy hoạt động dựa trên nguyên lí hoạt động của bình điện phân 
A 
Mạ điện dựa trên nguyên lí của hiện tượng dương cực tan trong quá trình điện phân 
Question 6 Chọn phương án đúng ! 
D 
10,3.10-4g 
C 
0,3.10-3g 
B 
3.10-3g 
A 
0,3.10-4g 
Question 7 Cho đương lượng điện hóa của Niken là k=3.10-4g/C. Khi cho một điện lượng 10C chạy qua bình điện phân có anot làm bằng Niken, thì khối lượng Niken bám vào catot là: 
D 
10,3.10-4g 
C 
0,3.10-3g 
A 
0,3.10-4g 
B 
3.10-3g 
Question 7 Cho đương lượng điện hóa của Niken là k=3.10-4g/C. Khi cho một điện lượng 10C chạy qua bình điện phân có anot làm bằng Niken, thì khối lượng Niken bám vào catot là: 
D 
Kg/C, mol/C 
C 
Kg/C , C/mol 
B 
N, N/m 
A 
N/m, F 
Question 8 Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là: 
D 
Kg/C, mol/C 
C 
Kg/C, C/mol 
B 
N, N/m 
A 
N/m, F 
Question 8 Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là : 
D 
Dung dịch Ca(OH)2 
C 
Dung dịch HNO3 
B 
Dung dịch NaCl 
A 
Nước nguyên chất NaCl 
Question 9 Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là: 
D 
Dung dịch Ca(OH)2 
C 
Dung dịch HNO3 
B 
Dung dịch NaCl 
A 
Nước nguyên chất dung dịch NaCl 
Question 9 Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là : 
D 
4,5A 
C 
6,5A 
B 
4A 
A 
5A 
Question 10 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có anot bằng bạc. Biết bạc (Ag) có khối lượng mol nguyên tử A=108g/mol và hóa trị n=1. Biết sau 16 phút 5 giây có 4,32g bạc bám vào anot thì cường độ dòng điện chạy qua bình là : 
D 
4,5A 
C 
6,5A 
A 
5A 
B 
4A 
Question 10 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có anot bằng bạc. Biết bạc (Ag) có khối lượng mol nguyên tử A=108g/mol và hóa trị n=1. Biết sau 16 phút 5 giây có 4,32g bạc bám vào anot thì cường độ dòng điện chạy qua bình là : 
D 
Các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải điện 
C 
Các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng 
B 
Các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện 
A 
Các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng 
Question 11 Chất khí không dẫn điện ở điều kiện thường vì: 
D 
Các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải điện 
C 
Các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng 
B 
Các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện 
A 
Các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng 
Question 11 Chất khí không dẫn điện ở điều kiện thường vì: 
D 
Mật độ các hạt điện tải tăng 
C 
Khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng 
B 
Vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng 
A 
Các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do 
Question 12 Khi bị đốt nóng chất khí dẫn điện vì : 
D 
Mật độ các hạt điện tải tăng 
C 
Khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng 
B 
Vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng 
A 
Các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do 
Question 12 Khi bị đốt nóng chất khí dẫn điện vì: 
D 
Đèn sợi đốt 
C 
Đèn cao áp 
B 
Bugi trong động cơ nổ 
A 
Đèn hình Tivi 
Question 13 Chọn những thiết bị áp dụng sự phóng điện trong không khí: 
D 
Đèn sợi đốt 
C 
Đèn cao áp 
B 
Bugi trong động cơ nổ 
A 
Đèn hình Tivi 
Question 13 Chọn những thiết bị áp dụng s ự phóng điện trong không khí : 
D 
Trong ống phóng điện tử 
C 
Trong điốt bán dẫn 
B 
Trong kĩ thuật mạ điện 
A 
Trong kĩ thuật hàn điện 
Question 14 Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng? 
D 
Trong ống phóng điện tử 
C 
Trong điốt bán dẫn 
B 
Trong kĩ thuật mạ điện 
A 
Trong kĩ thuật hàn điện 
Question 14 Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng ? 
D 
Ion dương, ion âm và electron tự do 
C 
i on dương và ion âm 
B 
Lỗ trống 
A 
Electron tự do 
Question 15 Hạt tải điện trong chất khí là ? 
D 
Ion dương, ion âm và electron tự do 
C 
i on dương và ion âm 
B 
Lỗ trống 
A 
Electron tự do 
Question 15 Hạt tải điện trong chất khí là ? 
D 
Sunfua chì (PbS) 
C 
Lưu Huỳnh (S) 
B 
Gecmani (Ge) 
A 
Silic (Si) 
Question 16 Những chất nào dưới đây không phải là chất bán dẫn? 
D 
Sunfua chì (PbS) 
C 
Lưu Huỳnh (S) 
B 
Gecmani (Ge) 
A 
Silic (Si) 
Question 16 Những chất nào dưới đây không phải là chất bán dẫn ? 
D 
Chỉnh lưu và dao động 
C 
Ổn áp và phát quang 
B 
Trộn sóng 
A 
Chỉnh lưu và khuếch đại 
Question 17 Tính chất của điốt bán dẫn là ? 
D 
Chỉnh lưu và dao động 
C 
Ổn áp và phát quang 
B 
Trộn sóng 
A 
Chỉnh lưu và khuếch đại 
Question 17 Tính chất của điốt bán dẫn là ? 
D 
1 lớp 
C 
3 lớp 
B 
2 lớp 
A 
4 lớp 
Question 18 Tranzito là dụng cụ bán dẫn có ba chân, cấu tạo của nó có số lớp chuyển tiếp là ? 
D 
1 lớp 
C 
1 lớp 
B 
2 lớp 
A 
4 lớp 
Question 18 Tranzito là dụng cụ bán dẫn có ba chân, cấu tạo của nó có số lớp chuyển tiếp là ? 
D 
Hóa năng thành điện năng 
C 
Cơ năng thành điện năng 
B 
Quang năng thành điện năng 
A 
Nhiệt năng thành điện năng 
Question 19 Chọn câu đúng Pin mặt trời là một nguồn điện biến đổi từ ? 
D 
Hóa năng thành điện năng 
C 
Cơ năng thành điện năng 
B 
Quang năng thành điện năng 
A 
Nhiệt năng thành điện năng 
Question 19 Chọn câu đúng Pin mặt trời là nguồn điện biến đổi từ ? 
D 
Bán dẫn có điện trở suất cao hơn kim loại, vì trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện trái dấu, còn trong kim loại chỉ có một loại 
C 
Bán dẫn loại p tích điện dương, vì mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron 
B 
Nhiệt độ càng cao, bán dẫn dẫn điện càng tốt 
A 
Trong bán dẫn, mật độ electron luôn luôn bằng mật độ lỗ trống 
Question 20 Chọn câu đúng ! 
D 
Bán dẫn có điện trở suất cao hơn kim loại, vì trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện trái dấu, còn trong kim loại chỉ có một loại 
C 
Bán dẫn loại p tích điện dương, vì mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron 
B 
Nhiệt độ càng cao, bán dẫn dẫn điện càng tốt 
A 
Trong bán dẫn mật độ electron luôn luôn bằng mật độ lỗ trống 
Question 20 Chọn câu đúng ! 
 END GAME 

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_vat_ly_11_bai_on_tap_chuong_3_nam_hoc_2022_2023_to.pptx