Kiểm tra học kỳ I - Môn: Vật lý 11 - Mã đề thi 743

Kiểm tra học kỳ I - Môn: Vật lý 11 - Mã đề thi 743

Phần I. Trắc nghiệm (7điểm).

Câu 1: Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 (C) . Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

 A. 5 (C) . B. 10 (C) . C. 25 (C) . D. 50 (C) .

Câu 2: Khi ghép n nguồn điện song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

 A. E và nr. B. nE nà nr. C. nE và r/n. D. E và r/n.

Câu 3: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm?

 A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Trong mạch điện kín, hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

 A. UN =E – I.r. B. UN = I(RN + r). C. UN = E + I.r. D. UN = Ir.

Câu 5: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn câu đúng.

 A. Điện thế ở M là 40V.

 B. Điện hế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

 C. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V

 D. Điện thế ở N bằng 0.

Câu 6: Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí?

 A. đánh lửa ở buzi. B. sét.

 C. dòng điện chạy qua thủy ngân. D. hồ quang điện.

Câu 7: Điện trường đều là điện trường mà véctơ cường độ điện trường của nó

 A. có độ lớn như nhau tại mọi điểm. B. có hướng như nhau tại mọi điểm.

 C. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm. D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

 

doc 3 trang lexuan 4130
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra học kỳ I - Môn: Vật lý 11 - Mã đề thi 743", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
TỔ TỰ NHIÊN
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Vật lý. – Lớp 11
Thời gian: 45 phút.
Mã đề thi 
743
Họ và tên: . ............. .. 
Phần I. Trắc nghiệm (7điểm).
Câu 1: Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 (C) . Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là
	A. 5 (C) .	B. 10 (C) .	C. 25 (C) .	D. 50 (C) .
Câu 2: Khi ghép n nguồn điện song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
	A. E và nr.	B. nE nà nr.	C. nE và r/n.	D. E và r/n.
Câu 3: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm?
	A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 4: Trong mạch điện kín, hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
	A. UN =E – I.r.	B. UN = I(RN + r).	C. UN = E + I.r.	D. UN = Ir.
Câu 5: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn câu đúng.
	A. Điện thế ở M là 40V.
	B. Điện hế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
	C. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V
	D. Điện thế ở N bằng 0.
Câu 6: Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí?
	A. đánh lửa ở buzi.	B. sét.
	C. dòng điện chạy qua thủy ngân.	D. hồ quang điện.
Câu 7: Điện trường đều là điện trường mà véctơ cường độ điện trường của nó
	A. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.	B. có hướng như nhau tại mọi điểm.
	C. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.	D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
Câu 8: Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do?
	A. Nước cất.	B. Nước biển.	C. Nước sông.	D. Nước mưa.
Câu 9: Tụ điện là
	A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
	B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
	C. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
	D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
Câu 10: Trong các dung dịch sau đây, dung dịch nào không phải chất điện phân
	A. Nước chanh.	B. Nước muối.	C. Nước cất.	D. Nước vôi.
Câu 11: Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với
	A. hiệu điện thế hai đầu mạch.	B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
	C. thời gian dòng điện chạy qua mạch.	D. cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 12: Trong mạch điện kín, để tạo ra bộ nguồn có suất điện động lớn, người ta phải
	A. Các nguồn điện ghép song song với nhau.
	B. Các điện trở mạch ngoài mắc nối tiếp với nhau.
	C. Các nguồn điện ghép nối tiếp với nhau.
	D. Các điện trở mạch ngoài mắc song song với nhau.
Câu 13: Một điện tích điểm di chuyển dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000 V/m, đi được một khoảng d = 5 cm. Lực điện trường thực hiện được công A = 15.10-5 J. Độ lớn của điện tích đó là
	A. 10-5 (C).	B. 3.10-6 (C).	C. 5.10-6 (C).	D. 15.10-6 (C).
Câu 14: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 15: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 μC từ A đến B là 4 mJ. Hiệu điện thế giữa điểm A và điểm B là
	A. – 8 V.	B. – 2000 V.	C. 2000 V.	D. 2 V.
Câu 16: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
	A. dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.
	B. dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
	C. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
	D. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
Câu 17: Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì
	A. A > 0 nếu q > 0.	B. A > 0 nếu q 0 nếu q < 0.	D. A = 0.
Câu 18: Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của mạch là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là
	A. 40 W.	B. 80 W.	C. 10 W.	D. 5 W.
Câu 19: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
	A. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.	B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
	C. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.	D. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
Câu 20: Điện trở của kim loại không phụ thuộc vào
	A. hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.	B. nhiệt độ của kim loại.
	C. bản chất của kim loại.	D. kích thước của vật dẫn kim loại.
Câu 21: Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
	A. Không khí khô.	B. dung dịch muối.	C. Thủy tinh.	D. Nước tinh khiết.
Câu 22: Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của
	A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
	B. các ion, electron trong điện trường.
	C. các electron tự do theo chiều điện trường.
	D. các electron tự do ngược chiều điện trường.
Câu 23: Điều kiện để có dòng điện là
	A. có hiệu điện thế.	B. có nguồn điện.
	C. có điện tích tự do.	D. có hiệu điện thế và điện tích tự do.
Câu 24: Một nguồn điện có suất điện động 15 V, điện trở trong được ghép với mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song với nhau. Khi thì công suất trên điện trở R2 cực đại. Công suất cực đại trên R2 có giá trị là
	A. 45 W.	B. 15 W.	C. 54 W.	D. 20 W.
Câu 25: Tích điện tích q cho một tụ điện có điện dung dưới hiệu điện thế 100 V. Sau đó tháo tụ điện ra khỏi nguồn, rồi cho tụ điện phóng điện. Xét lúc điện tích của tụ điện còn 3q/4, công mà điện trường trong tụ sinh ra khi phóng điện tích q’=10-3q từ bản dương sang bản âm là
	A. 10-5 J.	B. 2,5.10-6 J.	C. 7,5.10-6 J.	D. 7,5.10-3 J.
Phần II. Tự luận (3điểm) 
Bài 1. (2điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ. Các nguồn điện có suất điện động , , và điện trở trong r1 = r2 = 1Ω. Các điện trở mạch ngoài R1 = 6,2Ω; R2 = 1Ω; R3 = 4Ω.
Vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai điểm M và N. Ampe kế và dây nối có điện trở nhỏ không đáng kể.
a. Xác định số chỉ của ampe kế.
b. Xác định số chỉ của vôn kế, cực dương của vôn kế nối với điểm nào?
Bài 2. (1 điểm)
Một bình điện phân đựng dung dịch Bạc nitrat (AgNO3) có anốt bằng bạc và điện trở là 2,5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện cực của bình là 10 V. Bạc có khối lượng mol nguyên tử là 108 g/mol và hóa trị là 1. Xác định khối lượng bạc bám vào catốt sau 16 phút 5 giây.
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • dockiem_tra_hoc_ky_i_mon_vat_ly_11_ma_de_thi_743.doc