Đề kiểm tra giữa kì học kì I - Môn: Vật lí 11 - Đề 201

Đề kiểm tra giữa kì học kì I - Môn: Vật lí 11 - Đề 201

Câu 1. Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

 A. B. C. D.

Câu 2. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

 A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.

 B. ngược chiều đường sức điện trường.

 C. vuông góc với đường sức điện trường.

 D. theo một quỹ đạo tròn.

Câu 3. Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

 A. chúng đều là điện tích dương. B. chúng cùng độ lớn điện tích.

 C. chúng trái dấu nhau. D. chúng cùng dấu nhau.

Câu 4. Điện trường đều là điện trường có

A. véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

B. độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

C. chiều của véctơ cường độ điện trường không đổi

D. độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi

Câu 5. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích không phụ thuộc vào

 A. hình dạng đường đi. B. điện trường.

 C điện tích dịch chuyển. D. hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.

Câu 6. Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa hai vật sẽ

 A. tăng lên 2 lần B. giảm đi 2 lần C. tăng lên 4 lần D. giảm đi 4 lần

Câu 7 . Quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường tại một điểm và lực điện trường tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó là

 A. chúng luôn cùng phương cùng chiều.

 B. chúng luôn ngược hướng nhau.

 C. cùng phương chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương.

 D. chúng không thể cùng phương.

 

doc 3 trang lexuan 4942
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì học kì I - Môn: Vật lí 11 - Đề 201", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THPT Phan Thanh Giản ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KÌ I 
	 Năm học 2020-2021
Họ và tên: . Môn: LÝ Lớp:11 
Lớp: Số báo danh Thời gian làm bài: 45 phút – 30 câu trắc nghiệm 
Đề 201
Điểm
Nhận xét của GV
Phần trả lời trắc nghiệm	Mã đề: 201
1
11
21
2
12
22
3
13
23
4
14
24
5
15
25
6
16
26
7
17
27
8
18
28
9
19
29
10
20
30
Nội dung đề
Câu 1. Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
	A. 	 B. 	 C. D. 
Câu 2. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
	A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.
	B. ngược chiều đường sức điện trường.
	C. vuông góc với đường sức điện trường.
	D. theo một quỹ đạo tròn.
Câu 3. Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận
	A. chúng đều là điện tích dương.	 B. chúng cùng độ lớn điện tích.
	C. chúng trái dấu nhau.	 D. chúng cùng dấu nhau.
Câu 4. Điện trường đều là điện trường có
A. véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
B. độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
C. chiều của véctơ cường độ điện trường không đổi
D. độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi
Câu 5. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích không phụ thuộc vào 
	A. hình dạng đường đi. 	 B. điện trường.	
	C điện tích dịch chuyển. D. hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.
Câu 6. Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa hai vật sẽ
	A. tăng lên 2 lần	 B. giảm đi 2 lần 	C. tăng lên 4 lần	 D. giảm đi 4 lần
Câu 7 . Quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường tại một điểm và lực điện trường tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó là
	A. chúng luôn cùng phương cùng chiều.
	B. chúng luôn ngược hướng nhau.
	C. cùng phương chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương.
	D. chúng không thể cùng phương.
Câu 8. Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì?
	A. B và C âm, D dương.	 B. B âm, C và D dương.
	C. B và D âm, C dương.	 D. B và D dương, C âm.
Câu 9. Một điện tích chuyển động trong điện trường đều theo một đường thẳng vuông góc với đường sức điện . Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
	A. A > 0 nếu q > 0. B. A > 0 nếu q 0 nếu q < 0.	 D. A = 0.
Câu 10. 1nF bằng
A. 10-3 F.	 B. 10-12 F.	 C. 10-6 F.	 D. 10-9 F.
Câu 11. Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do
A. thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.
B. thay đổi điện môi trong lòng tụ.
C. thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.
D. thay đổi chất liệu làm các bản tụ.
Câu 12. Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích theo bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường
	A. hypebol	B. thẳng bậc nhất	 C. parabol	 D. tròn.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
	A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
	B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
	C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
	D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
Câu 14. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho điện trường về 
A. khả năng tác dụng lực. B. phương chiều. 
C. khả năng sinh công.	 D. độ mạnh yếu. 
Câu 15. Hiệu điên thế giữa hai điểm M,N là UMN= 20 V thì điện thế ở
A. M là 20 V B. M cao hơn điện thế ở N 20 V 
C. N bằng 0 D. M có giá trị dương, ở N có giá trị âm 
Câu 16. Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1= 2.10-9 C và q2 = 8.10-9 C. Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách ra, mỗi quả cầu mang điện tích
A. q= 6.10-9 C	 B. q= 10-8 C	 C. q= 3.10-9 C 	D. q= 5.10-9 C
Câu 17. Một quả cầu tích điện +6,4.10-7 C. Trên quả cầu 
	A. thừa 4.1012 electron.	 B. thiếu 4.1012 electron.
	C. thừa 25.1012 electron.	 D. thiếu 25.1013 electron.	
Câu 18. Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07 V. Màng tế bào dày 8 nm. Cường độ điện trường bên trong màng tế bào này là
 A. 8,75.106 V/m	 B. 7,75.106 V/m	 C. 6,75.106 V/m	 D. 5,75.106 V/m
Câu 19. Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 160 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10–4N. Độ lớn của điện tích đó là
	A. q = 1,25.10–7 C	 B. q = 8,0.10–5 C	 C. q = 1,25.10–6 C	 D. q = 8,0.10–7 C
Câu 20. Một quả cầu nhỏ mang điện tích q=10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại một điểm cách quả cầu 3 cm là
 A. 3.104 V/m	 B. 105 V/m	 C. 5.103 V/m	 D. 104 V/m
Câu 21. Một điện tích điểm q= 10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F= 3.10-3 N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là
A. 4.104 V/m	 B. 3.104 V/m	 C. 2.10-4 V/m	 D. 2,5.104 V/m
Câu 22. Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2 V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
A. 0,05 V.	 B. 500 mV.	 C. 5 V.	 D. 20 V.
Câu 23. Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r= 30 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F0. Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần. Để lực tương tác vẫn bằng F0 thì cần dịch chúng lại một khoảng
A. 20 cm	B. 15 cm	 C. 5 cm	 D. 10 cm
Câu 24 . Một điện tích q = 4.10-6 C dịch chuyển trong điện trường đều có cường độ điện trường E = 500 V/m trên quãng đường thẳng s = 5 cm, tạo với hướng của véc tơ cường độ điện trường góc a = 600. Công của lực điện trường thực hiện trong quá trình di chuyển này là 
	A. A = ­5.10-5 J. B. A = 5.10-5 J . C. A = 10-4 J .	 D. A = ­ 10-4 J 
Câu 25. Một điện trường đều cường độ 4000 V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm. Hiệu điện thế giữa hai điểm BC là UBC =
 A. 400 V	 B. 300 V	 C. 200 V	 D. 100 V
Câu 26. Một quả cầu khối lượng 1g treo ở đầu một sợi dây mảnh cách điện. Hệ thống nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 2000 V/m. Khi cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60°. Tìm điện tích của quả cầu, lấy g = 10m/s².
A. 5,8 μC	 B. 6,67 μC	 C. 7,26 μC	 D. 8,67μC
Câu 27. Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 450 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là 
A. 5 J. 	 B. J.	 C. J.	 D. 7,5 J.
Câu 28. Hai điện tích q1= 4.10-8C và q2= -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau khoảng a= 4cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10-9C đặt tại điểm M cách A một khoảng 4 cm, cách B một khoảng 8 cm là
A. 0,4 mN B. 0,225 mN	 C. 0,034 mN	 D. 0,02 mN
Câu 29 . Lần lượt đặt tại tại A các điện tích có độ lớn q, q + , q +2 và q +3 thì tại B cách A một khoảng r không đổi ta có cường độ điện trường có độ lớn lần lượt là 100 V/m, E, E và . có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây ?
A. 200 V/m. B. 240 V/m. C. 280 V/m. D. 300 V/m.
 d1
 d1
A
B
C
H.8
Câu 30. Cho ba bản kim loại phẳng A, B, C có tích điện và đặt 
song song như hình. Cho d1 = AB = 8 cm, d2 = BC = 5 cm. 
Coi điện trường giữa các bản là đều và có chiều như hình vẽ.
 Cường độ điện trường tương ứng là E1 =4.104V/m , 
E2 = 5. 104V/m. Chọn gốc điện thế là điện thế bản A. 
Gọi điện thế của bản B là VB và bản C là VC. Chọn đáp án đúng
VB = 3200 V.
VB = 0 V.
VC = 2500 V.
VC = -700 V.
 ..HẾT 

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_ki_hoc_ki_i_mon_vat_li_11_de_201.doc