Kiểm tra 1 tiết - Môn: Công nghệ 11 - Mã đề 02

Kiểm tra 1 tiết - Môn: Công nghệ 11 - Mã đề 02

Câu 1: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:

A. 10:1; 1:5; B. 2:1; 5:1 C. 2:1; 1:1 D. 1:2; 1:20

Câu 2: Hình cắt là:

A. Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.

B. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.

C. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

D. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

Câu 3: Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?

A. Mặt phẳng tầm mắt. B. Mặt phẳng vật thể

C. Điểm nhìn D. Mặt tranh

Câu 4: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:

A. p = q = r = 0,5. B. p = q = 1; r = 0,5 C. p = r = 1; q = 0,5 D. p = q = r = 1

Câu 5: Hình chiếu trục đo được xây dựng dựa trên :

A. Phép chiếu xuyên tâm B. Phép chiếu song song

C. Phép chiếu vuông góc D. Tất cả đều sai

Câu 6: Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

A. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900 B. X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350

C. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200 D. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350

 

doc 2 trang lexuan 17/04/2021 4040
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra 1 tiết - Môn: Công nghệ 11 - Mã đề 02", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU
Họ và tên : .... . Lớp 11A . 
 KIỂM TRA 1 TIẾT
Mã đề: 2
 MÔN: CÔNG NGHỆ 11
 Thời gian: 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM (6 điểm): chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào phiếu trả lời
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
Câu 1: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:
A. 10:1; 1:5;	B. 2:1; 5:1	C. 2:1; 1:1	D. 1:2; 1:20
Câu 2: Hình cắt là:
A. Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.
B. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
C. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
D. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Câu 3: Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?
A. Mặt phẳng tầm mắt.	B. Mặt phẳng vật thể
C. Điểm nhìn	D. Mặt tranh
Câu 4: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:
A. p = q = r = 0,5.	B. p = q = 1; r = 0,5	C. p = r = 1; q = 0,5	D. p = q = r = 1
Câu 5: Hình chiếu trục đo được xây dựng dựa trên :
A. Phép chiếu xuyên tâm	B. Phép chiếu song song
C. Phép chiếu vuông góc	D. Tất cả đều sai
Câu 6: Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900	B. X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
C. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200	D. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
Câu 7: Hình cắt một nữa dùng để biễu diễn vật thể:
A. Có hình dạng phức tạp	B. Có tính chất đối xứng.
C. Có hình dạng đơn giản.	D. Cả ba ý trên.
Câu 8: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. Ba hệ số biến dạng khác nhau
B. Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
C. Phương chiếu song song với mặt phẳng hình chiếu
D. p = q = r = 0,5
Câu 9: Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị:
A. mm.	B. dm.	C. cm.	D. m.
Câu 10: Hình chiếu bằng của hình hộp chữ nhật trong phương pháp chiếu góc thứ nhất cho biết chiếu nào của vật thể:
A. Dài và cao	B. Cao và rộng	C. Rộng và dài	D. Rộng và chu vi
Câu 11: Hình chiếu đứng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu bằng là hình:
A. Hình tròn	B. Hình thoi	C. Hình chữ nhật	D. Hình tam giác
Câu 12: Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh........................với 1 mặt của vật thể.
A. song song.	B. không song song.	C. vuông góc.	D. cắt nhau.
-----------------------------------------------
II.TỰ LUẬN (4 điểm)
 Vẽ các hình chiếu (hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh) của vật thể sau theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. Kích thước của vật thể được cho trong hình được tính theo kích thước của hình thoi, mỗi hình thoi biểu diễn một hình vuông có cạnh 10mm.
 ----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • dockiem_tra_1_tiet_mon_cong_nghe_11_ma_de_02.doc