Đề kiểm tra Cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 11 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

Đề kiểm tra Cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 11 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

Câu 1. Đường gióng kích thước được vẽ bằng loại nét

A. lượn sóng. B. đứt.

 C. liền mảnh. D. liền đậm.

Câu 2. Để thu được 3 hình chiếu vuông góc của vật thể, người ta chiếu vuông góc vật thể lên những mặt phẳng hình chiếu nào?

A. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng cắt.

B. Mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng tầm mắt, mặt phẳng hình chiếu cạnh.

C. Mặt phẳng vật thể, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.

D. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.

Câu 3. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở

 A. phía sau vật thể. B. bên trên vật thể. C. bên phải vật thể. D. bên trái vật thể.

Câu 4. Phép chiếu song song là cơ sở để xây dựng loại hình biểu diễn

A. hình chiếu trục đo. B. hình chiếu phối cảnh.

C. hình chiếu vuông góc. D. hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo.

Câu 5. Các tia chiếu của phép chiếu xuyên tâm có đặc điểm gì?

A. Song song với nhau. B. Đồng quy tại tâm chiếu.

C. Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu. D. Vuông góc với nhau.

 

docx 16 trang Đoàn Hưng Thịnh 02/06/2022 13382
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 11 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
I. Khung ma trận
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN
TL
1
Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
Khổ giấy
1
0.75
1
1.25
4
0
4,5
10
Tỉ lệ
0.75
1.25
Nét vẽ
0.75
1
1.25
Chữ viết
0.75
1.25
Ghi kích thước
0.75
1
1.25
2
Phương pháp biểu diễn vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
Hình chiếu vuông góc
5
3.75
4
5.0
17
3
33.75
72,5
Mặt cắt – Hình cắt
3.75
5.0
1
5
Hình chiếu trục đo
4
3.0
1
1.25
1
5
Hình chiếu phối cảnh
2
1.5
1
1.25
1
8
3
Thiết kế và bản vẽ 
kĩ thuật
Thiết kế kĩ thuật và
Bản vẽ kĩ thuật
2
1.5
2
2.5
4
0
4
10
4
Các loại bản vẽ kĩ thuật
Bản vẽ cơ khí
2
1.5
1
1.25
3
0
2.75
7,5
Tổng
16
12
12
15
1
10
1
8
28
3
45
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
Tỉ lệ chung (%)
70
30
II. Bảng đặc tả 
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN
TL
1
Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
Khổ giấy
1
0.75
1
1.25
4
0
4,5
10
Tỉ lệ
0.75
1.25
Nét vẽ
0.75
1
1.25
Chữ viết
0.75
1.25
Ghi kích thước
0.75
1
1.25
2
Phương pháp biểu diễn vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
Hình chiếu vuông góc
5
3.75
4
5.0
17
3
33,75
72,5
Mặt cắt – Hình cắt
3.75
5.0
1
5
Hình chiếu trục đo
4
3.0
1
1.25
1
5
1
8
Hình chiếu phối cảnh
2
1.5
1
1.25
3
Thiết kế và bản vẽ kĩ thuật
Thiết kế kĩ thuật và Bản vẽ kĩ thuật
2
1.5
2
2.5
4
0
4
10
4
Các loại bản vẽ kĩ thuật
Bản vẽ cơ khí
2
0.75
1
1.25
3
0
2,75
7,5
Tổng
16
12
12
15
1
8
1
10
28
3
45
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
Tỉ lệ chung (%)
70
30
III. Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo ma trận và đặc tả
TT
Nội dung 
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng 
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng 
1
Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ Kĩ thuật.
Khổ giấy.
Tỉ lệ.
Nét vẽ.
Chữ viết.
Ghi kích thước.
Nhận biết:
- Nêu được các loại khổ giấy.
- Nêu được các loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại nét vẽ cơ bản
- Trình bày được tiêu chuẩn chữ viết trong bản vẽ kĩ thuật.
-Trình bày được các thành phần trong tiêu chuẩn ghi kích thước.
Thông hiểu:
- Giải thích được quy định các khổ giấy có ý nghĩa trong việc tiết kiệm vật liệu.
- Phân biệt được các loại tỉ lệ bản vẽ.
- Làm rõ được các quy định về ghi kích thước.
1 (C1)
3(C17,
18,19)
2
Phương pháp biểu diễn vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
Hình chiếu vuông góc.
Mặt cắt – Hình cắt.
Hình chiếu trục đo.
Hình chiếu phối cảnh.
Nhận biết:
- Nhận biết được các phép chiếu để thu được các hình biểu diễn.
- Trình bày được nội dung phương pháp hình chiếu vuông góc.
- Trình bày được khái niệm, phân loại hình cắt, mặt cắt.
- Trình bày được nội dung phương pháp hình chiếu trục đo.
- Nêu được các loại hình chiếu phối cảnh.
- Trình bày được khái niệm hình chiếu phối cảnh, các bước vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ.
Thông hiểu:
- Phân tích được nội dung của phương pháp hình chiếu vuông góc.
- Mô tả được các hình chiếu vuông góc trong phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Giải thích được khái niệm hình cắt, mặt cắt.
- Phân biệt được các loại mặt cắt, hình cắt.
- Kể tên các ứng dụng của hình chiếu phối cảnh.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản. 
- Vẽ được các hình chiếu vuông góc, mặt cắt hình cắt, hình chiếu trục đo của vật thể.
- Đọc được bản vẽ mặt cắt, hình cắt.
- Vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ của vật thể đơn giản.
Vận dụng cao:
- Vẽ được hình chiếu thứ 3 khi biết 2 hình chiếu.
11(C2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12)
6(C20,
21,22,23,24,25)
2 (Phần tự luận)
3
Thiết kế và bản vẽ 
kĩ thuật.
Thiết kế kĩ thuật.
Bản vẽ kĩ thuật.
Nhận biết:
- Kể tên được các giai đoạn chính của công việc thiết kế và công nghệ.
- Trình bày được vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong thiết kế. 
Thông hiểu:
- Giải thích được vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong thiết kế và chế tạo cơ khí.
2(C13, 14)
2 (C26, 27)
4
Các loại bản vẽ kĩ thuật.
Bản vẽ cơ khí.
Bản vẽ xây dựng.
Nhận biết:
- Kể được các bước lập bản vẽ chi tiết máy.
- Nêu được các bước đọc bản vẽ chi tiết.
- Nêu được các loại bản vẽ xây dựng.
- Kể tên được các hình biểu diễn chính của bản vẽ nhà.
- Trình bày được khái niệm bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt đứng, mặt bằng, hình cắt trong bản vẽ xây dựng.
Thông hiểu:
- Đọc được bản vẽ mặt bằng tổng thể và bản vẽ các hình chiếu của nhà đơn giản.
- Đọc được bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp đơn giản.
2 (C15, 16)
1(C28)
Tổng
16
12
2
IV. Đề- Đáp án và hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Công nghệ- Lớp: 11 
Thời gian làm bài: 45 phút, 
không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: ... Lớp 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Đường gióng kích thước được vẽ bằng loại nét 
A. lượn sóng. 	B. đứt. 
 C. liền mảnh. 	D. liền đậm.
Câu 2. Để thu được 3 hình chiếu vuông góc của vật thể, người ta chiếu vuông góc vật thể lên những mặt phẳng hình chiếu nào?
A. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng cắt. 
B. Mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng tầm mắt, mặt phẳng hình chiếu cạnh. 
C. Mặt phẳng vật thể, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh. 
D. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.
Câu 3. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở 
 A. phía sau vật thể. B. bên trên vật thể. C. bên phải vật thể. D. bên trái vật thể.
Câu 4. Phép chiếu song song là cơ sở để xây dựng loại hình biểu diễn
A. hình chiếu trục đo. B. hình chiếu phối cảnh. 
C. hình chiếu vuông góc. D. hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo. 
Câu 5. Các tia chiếu của phép chiếu xuyên tâm có đặc điểm gì?
A. Song song với nhau. B. Đồng quy tại tâm chiếu. 
C. Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu. D. Vuông góc với nhau.
Câu 6.Vẽ ngay trên hình chiếu tương ứng gọi là 
A. mặt cắt rời. 	 B. mặt cắt chập. 	
C. mặt cắt toàn phần. 	 D. mặt cắt kết hợp.
Câu 7. Hình cắt là hình biểu diễn 
đường bao của vật thể nằm trên măt phẳng cắt.
phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến người quan sát.
phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến phía sau mặt phẳng cắt.
mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Câu 8. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu
 A. 1 	 B. 2 	C. 3 	D. 4
Câu 9. Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu 
A.song song. B. xuyên tâm.
C. vuông góc. D. Phép chiếu khác.
Câu 10. Hệ số biến dạng theo trục O'Y' của hình chiếu trục đo được kí hiệu như thế nào?
A. p.	 B. k.	 C. q.	 D. r.
Câu 11. Cho p, q, r là hệ số biến dạng theo các trục O’X’, O’Y’, O’Z’. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều các hệ số biến dạng liên hệ với nhau
A. q = r = 1, p = 0.5.	 B. p = q = r = 1.
C. p = r =1, q = 0.5.	 D. p = q = 1, r = 0.5.
Câu 12. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng phép chiếu 
A. vuông góc.	 B. song song.
C. xuyên tâm. 	 D. Phép chiếu khác.
Câu 13. Trong quá trình thiết kế, chế tạo và lắp ráp chi tiết máy, muốn làm ra sản phẩm cần phải có bản vẽ 
A. Bản vẽ xây dựng. 	 	 B. Bản vẽ mỹ thuật.
C. Bản vẽ cơ khí. 	 D. Bản vẽ kiến trúc.
Câu 14: Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế:
A. Tiến hành làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử
B. Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
C. Nếu không đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
D. Nếu đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
Câu 15. Bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung nào?
A. Hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
B. Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
C. Hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
D. Kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết..
Câu 16. Bản vẽ lắp được dùng để
A. thiết kế và chế tạo chi tiết.	B. chế tạo và kiểm tra chi tiết.
C. thiết kế và kiểm tra chi tiết.	D. lắp ráp các chi tiết.
Câu 17. Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1: 10, thì 1mm trên bản vẽ tương ứng với kích thước thực tế là 
A. 1cm. B. 1dm. C. 1m. D. 100 cm
Câu 18. Nét lượn sóng được dùng trong hình biểu diễn
A. Hình cắt toàn bộ. 	 B. Hình cắt một nửa. 
C. Hình cắt cục bộ. 	D. Mặt cắt chập.
Câu 19. Từ khổ giấy A1 ta chia được số khổ giấy A4 
A. 2 	B. 4 	C. 6	D. 8 
Câu 20.Hình chiếu bằng cho biết những chiều nào của vật thể
Chiều dài và chiều rộng.	
Chiều dài và chiều cao.
 Chiều rộng.
Chiều dài.
Câu 21. Để biểu diễn các khối trụ tròn cần tối thiểu bao nhiêu hình chiếu vuông góc
1. 	B. 2. 	 C. 3. 	 D. 4.
Câu 22. Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi 
A. Mphc đứng và Mphc bằng vuông góc với nhau.
 B. Mphc đứng và Mphc cạnh vuông góc với nhau. 
C. Mphc bằng và Mphc cạnh vuông góc với nhau.
D. Mphc đứng, Mphc bằng và Mphc cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.
Câu 23. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các hệ số biến dạng 
A. p = r ≠ q .	 B. p = q = r.	 C. p ≠ q ≠ r.	 D. Tuỳ hướng chiếu.
Câu 24. Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là 
A. hệ số biến dạng	.
B. hướng chiếu.	
C. hướng chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ.	
D. góc trục đo, hệ số biến dạng, phương chiếu
Câu 25. Trong hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ đường chân trời thể hiện 
A. độ cao của điểm nhìn. B. độ xa của vật thể.	
C. độ rộng của vật thể.	 D. độ cao của vật thể.
Câu 26. Trong các giai đoạn thiết kế, nếu "thẩm định, đánh giá phương án thiết kế " không đạt thì phải quay về giai đoạn nào?
A. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử.	
B. Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế.
C. Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế.	
D. Lập hồ sơ kĩ thuật.
Câu 8: Giai đoạn nào sau đây thuộc quá trình thiết kế?
A. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử
B. Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 28. Các bước lập bản vẽ chi tiết theo trình tự 
A. ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm.
B. bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ.
C. vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ, bố trí hình biểu diễn.
D. tô đậm, bố trí hình biểu diễn, vẽ mờ, ghi phần chữ.
.
II. Phần tự luận 
Cho 2 hình chiếu vuông góc của một vật thể:
14
23
68
30
16
28
12
31
Câu 1 (1 điểm): Vẽ mặt cắt của vật thể trên
Câu 2 (1 điểm): Vẽ hình chiếu trục đo vuông góc đều của vật thể đó
Câu 3 (1 điểm): Vẽ hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ của vật thể sau:
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn : Công nghệ- Lớp 11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
C
D
C
A
B
B
D
C
A
C
B
C
C
D
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
A
D
A
B
D
A
B
D
A
D
A
C
C
B
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
I. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
(1.0 điểm)
Vẽ mặt cắt của vật thể
- Vẽ được các đường bao thấy;
- Vẽ được ký hiệu vật liệu
0.5 điểm
0.5 điểm
Câu 2
(1.0 điểm)
Câu 3
(1.0 điểm)
Vẽ hình chiếu trục đo vuông góc đều của vật thể
- Chọn đúng hệ trục tọa độ;.
- Vẽ được phần đặc của vật thể;
- Vẽ được phần rỗng của vật thể;
- Nét vẽ đúng theo tiêu chuẩn.
Vẽ hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ
- Nét vẽ đúng theo tiêu chuẩn.
- Vẽ đúng dạng hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_cong_nghe_lop_11_nam_hoc_2021.docx