Đề kiểm tra học kì I môn Toán 11 (Số 5)

Đề kiểm tra học kì I môn Toán 11 (Số 5)

I. Phần trắc nghiệm (20 câu 6 điểm)

Câu 1: Hãy chọn câu sai: Trong khoảng thì:

 A. Hàm số là hàm số nghịch biến. B. Hàm số là hàm số nghịch biến.

 C. Hàm số là hàm số đồng biến. D. Hàm số là hàm số đồng biến.

Câu 2: Cho hình chóp có và Giao tuyến của mặt phẳng và mặt phẳng là đường thẳng A. B. C. D.

Câu 3: Phương trình lượng giác: có nghiệm là:

A. B. C. D. Vô nghiệm

Câu 4: Cho hình chóp có đáy là hình thang . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hình chóp có mặt bên.

B. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).

C. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).

D. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường trung bình của .

 

doc 2 trang lexuan 4380
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Toán 11 (Số 5)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì I (Số 5)
I. Phần trắc nghiệm (20 câu 6 điểm)
Câu 1: Hãy chọn câu sai: Trong khoảng thì:
 A. Hàm số là hàm số nghịch biến. B. Hàm số là hàm số nghịch biến.
 C. Hàm số là hàm số đồng biến. D. Hàm số là hàm số đồng biến.
Câu 2: Cho hình chóp có và Giao tuyến của mặt phẳng và mặt phẳng là đường thẳng A. B. 	 C. 	D. 
Câu 3: Phương trình lượng giác: có nghiệm là:
A. 	B. 	C. 	D. Vô nghiệm
Câu 4: Cho hình chóp có đáy là hình thang . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hình chóp có mặt bên.
B. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).
C. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).
D. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường trung bình của .
Câu 5 Số nghiệm của phương trình trong khoảng [0; )là
	A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 6: Nghiệm của phương trình : sin x + cos x = 1 là :
A. B. C. 	D. 
Câu 7: Cho hình chóp tứ giác , gọi là giao điểm của hai đường chéo và . Một mặt phẳng cắt các cạnh bên tưng ứng tại các điểm . Khẳng định nào đúng?
A. Các đường thẳng đồng qui. B. Các đường thẳng chéo nhau.
C. Các đường thẳng song song.	 D. Các đường thẳng trùng nhau.
Câu 8: Gieo một đồng tiền và một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 24 .	B. 12. 	C. 6 .	D. 8. 
Câu 9: Một nhóm học sinh có 15 em gồm 10 nam và 5 nữ. Cần chọn 6 em đi dự đại hội Đoàn. Số cách chọn là A. 5001 B. 5005 C. 5000 D. 4785
Câu 10: Từ các số ta viết được bao nhiêu số chẵn gồm chữ số khác nhau từ chữ số đã cho: A. .	 B. .	 C. .	 D. .
Câu 11: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành và điểm ở trên cạnh . Mặt phẳng cắt hình chóp theo thiết diện là 
 A. tam giác. B. hình thang.	C. hình bình hành.	D. hình chữ nhật.
Câu 12: Cho đường thẳng nằm trên đường thẳng cắt tại và không thuộc .
Vị trí tương đối của và là
A. chéo nhau. B. cắt nhau.	 C. song song nhau. D. trùng nhau.
Câu 13: Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là: A. 	 B. 	 C. 	 D. 
Câu 14: Cho . Giá trị của là
A. .	B. .	C..	D..
Câu 15: Có 10 hộp sữa trong đó có 3 hộp hư. Chọn ngẫu nhiên 4 hộp. Xác suất để lấy được 4 hộp mà không có hộp hư nào? A. 	 B. 	 C. 	D. 
Câu 16: Phương trình sin2x - sin2x + 7cos2x = 1 có nghiệm là :
 A. B. 
 C. D. 
Câu 17: Số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức là:	
 A. 64	B. 185	C. 153	D. 18564
Câu 18: Hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển nhị thức là:
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 19: Tính tổng của biểu thức
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 20: Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?
A. . B. .	C. .	D. .
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn . Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến theo vectơ .
A. .B. . C. .D. 
Câu 22: Hình nào sau đây là đồ thị hàm số 
A. .	B. .
C. .	D. .
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1. Giải phương trình 2tan2x + tanx – 3 = 0 (1 điểm)
Câu 2. Giao một con súc sắc 2 lần. Tính xác suất biến cố
A: “Tổng số chấm xuất hiện 2 lần gieo bằng 10” (0,5 điểm)
B: “Số chấm xuất hiện của hai lần gieo có tổng bằng 5 và tích bằng 6” (1 điểm) 
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC
Tìm giao tuyến của hai mp (SBD) và (SAC) (1 điểm)
Tìm giao điểm của đường thẳng SD và mp (ABM) (0, 5 điểm)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_toan_11_so_5.doc