Đề thi học kỳ I - Môn Toán lớp 11

Đề thi học kỳ I - Môn Toán lớp 11

Mã đề: 143

 Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

 A. B. C. D.

 Câu 2. Phương trình có nghiệm là:

 A. B.

 C. D.

 Câu 3. Nghiệm của phương trình là:

 A. B. C. D.

 Câu 4. Năm 2009, Hệ thống mạng viễn thông quân đội Viettel tiến hành ra đầu số thuê bao di động mới gồm dãy 10 số có dạng 097.XXXXXXX, trong đó X là một chữ số được chọn ngẫu nhiên từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Một số di động được gọi là "số phong thủy lộc phát" nếu hai chữ số cuối của số di động đó là 68. Tính xác suất để trong lần ra đầu số mới này của Viettlel chọn được số di động là "số phong thủy lộc phát"?

 A. B. C. D.

 

docx 14 trang lexuan 20/04/2021 3430
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ I - Môn Toán lớp 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THPT Nguyễn Du
 Tổ: Toán - Tin 
 ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11, NĂM HỌC 2018 - 2019 
	 Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD .
I. Trắc nghiệm ( 6 điểm) 
Mã đề: 143
 Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 2. Phương trình có nghiệm là:
	A. 	 B.
 C.	 D. 	
 Câu 3. Nghiệm của phương trình là:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 4. Năm 2009, Hệ thống mạng viễn thông quân đội Viettel tiến hành ra đầu số thuê bao di động mới gồm dãy 10 số có dạng 097.XXXXXXX, trong đó X là một chữ số được chọn ngẫu nhiên từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Một số di động được gọi là "số phong thủy lộc phát" nếu hai chữ số cuối của số di động đó là 68. Tính xác suất để trong lần ra đầu số mới này của Viettlel chọn được số di động là "số phong thủy lộc phát"?
	A.	B. 	C.	D.
 Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình . Tìm phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 
	A.	B.	C.	D.
 Câu 6. Số hạng thứ trong khai triển nhị thức là
	A. B. C. D. 
 Câu 7. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn 
	A. 	B. 	C. 	D.
 Câu 8. Tìm n biết 
	A. 	B.	C. 	D. 
 Câu 9. Có bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số trong đó có 4 chữ số 1 xếp kề nhau và 5 chữ số 2,3,4,5,6
	A.24	B.362880	C.120	D.720
 Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy cho A(9;1). Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm A thành điểm nào trong các điểm sau:
	A.E(8;14)	B.B(4;-6)	C.D(13;7)	D.C(14;8)
 Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SAB) là:
	A.SA	B.SC	C.SO 	D.SB
 Câu 12. Tập giá trị của hàm số là:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 13. Khai triển của nhị thức có bao nhiêu số hạng?
	A.	B. 	C.	D.
 Câu 14. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là:
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 16. Cho đường tròn (O), đoạn thẳng AB cố định không cắt (O) và C là điểm di động trên (O). Tập hợp điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là:
	A. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	B. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	C. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	D. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
 Câu 17. Trong các điều kiện sau điều kiện nào để xác định một mặt phẳng
	A.Ba điểm phân biệt.	B.Hai đường thẳng không song song.
	C.Hai đường thẳng cắt nhau. 	D.Một đường thẳng và một điểm bất kì.
 Câu 18. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 19. Phương trình có nghiệm là:
	A.	B. 	C. 	D.
 Câu 20. Tập xác định của hàm số là:
	A.	B.	
	C.	D.
 Câu 21. Tổng có kết quả bằng :
	A. 	B. 	C. 	D.
 Câu 22. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện trong 2 lần gieo bằng 8 là
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 23. Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?
	A.120	B.22 C.12 	D.10 
 Câu 24. Trong mặt phẳng, cho trước điểm O cố định và góc lượng giác Phép biến hình F biến O thành chính nó, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M' sao cho OM' = OM và . F là phép biến hình nào đã học?
	A.Phép vị tự.	B.Phép quay tâm O, góc quay
	C.Phép tịnh tiến	D.Phép quay tâm O, góc quay
 Câu 25. Số nghiệm của phương trình trên ?
	A. 	B.	C. 	D. 
 Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của cạnh SB, SC. Chọn mệnh đề đúng:
	A. (OEF)//(SBC)	B. (OEF)//(SAD)	C. (OEF)//(SAB)	D. (OEF)//(ABCD)
 Câu 27. Phương trình có nghiệm là
	A., .	B., .	C., .	D., .
 Câu 28. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AC, AD và BC sao cho IJ không song song với CD. Khi đó, giao điểm của CD với mặt phẳng (IJK) là:
	A. Giao điểm của CD với IJ	B. Giao điểm của CD với JK 	
	C. Trung điểm của BD	D. Giao điểm của CD với IK
 Câu 29. Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như vẽ dưới đây. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần
	A.9	B.76 C.24 	D. 20 
 Câu 30. Phương trình có nghiệm là:
	A. 	B.	C. 	D. 
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1. Một tổ có 5 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh. Tính xác suất để 6 học sinh được chọn có 3 học sinh nữ.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AD và SO.
Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (SBD).
Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP).
Câu 3. Giải phương trình: 
	 --------------o0o-------------- Trường THPT Nguyễn Du
 Tổ: Toán - Tin 
 ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11, NĂM HỌC 2018- 2019 
	 Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD .
I. Trắc nghiệm ( 6 điểm) 
Mã đề: 177
 Câu 1. Phương trình có nghiệm là:
	A. 	B. 	C.	D. 
 Câu 2. Nghiệm của phương trình là:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 4. Cho đường tròn (O), đoạn thẳng AB cố định không cắt (O) và C là điểm di động trên (O). Tập hợp điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là:
	A. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	B. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	C. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	D. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
 Câu 5. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện trong 2 lần gieo bằng 8 là
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 6. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AC, AD và BC sao cho IJ không song song với CD. Khi đó, giao điểm của CD với mặt phẳng (IJK) là:
	A. Giao điểm của CD với IJ	B. Giao điểm của CD với IK	
	C. Trung điểm của BD	D. Giao điểm của CD với JK 
 Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình . Tìm phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 
	A.	B.	C.	D.
 Câu 8. Trong mặt phẳng, cho trước điểm O cố định và góc lượng giác Phép biến hình F biến O thành chính nó, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M' sao cho OM' = OM và . F là phép biến hình nào đã học?
	A.Phép vị tự.	B.Phép quay tâm O, góc quay
	C.Phép tịnh tiến	D.Phép quay tâm O, góc quay
 Câu 9. Trong các điều kiện sau điều kiện nào để xác định một mặt phẳng
	A.Hai đường thẳng cắt nhau. 	B.Hai đường thẳng không song song.
	C.Ba điểm phân biệt.	D.Một đường thẳng và một điểm bất kì.
 Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy cho A(9;1). Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm A thành điểm nào trong các điểm sau:
	A.D(13;7)	B.C(14;8)	C.E(8;14)	D.B(4;-6)
 Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 12. Tìm n biết 
	A.	B. 	C. 	D. 
 Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của cạnh SB, SC. Chọn mệnh đề đúng:
	A. (OEF)//(ABCD)	B. (OEF)//(SAD)	C. (OEF)//(SBC)	D. (OEF)//(SAB)
 Câu 14. Có bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số trong đó có 4 chữ số 1 xếp kề nhau và 5 chữ số 2,3,4,5,6
	A.24	B.362880	C.120	D.720
 Câu 15. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn 
	A.	B. 	C. 	D. 
 Câu 16. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 17. Tập xác định của hàm số là:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 18. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là:
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 19. Số nghiệm của phương trình trên ?
	A. 	B. 	C.	D. 
 Câu 20. Phương trình có nghiệm là
	A., .	B., .	C., .	D., .
 Câu 21. Khai triển của nhị thức có bao nhiêu số hạng?
	A.	B.	C. 	D.
 Câu 22. Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?
	A.22 B.120 C.10 	D.12 
 Câu 23. Năm 2009, Hệ thống mạng viễn thông quân đội Viettel tiến hành ra đầu số thuê bao di động mới gồm dãy 10 số có dạng 097.XXXXXXX, trong đó X là một chữ số được chọn ngẫu nhiên từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Một số di động được gọi là "số phong thủy lộc phát" nếu hai chữ số cuối của số di động đó là 68. Tính xác suất để trong lần ra đầu số mới này của Viettlel chọn được số di động là "số phong thủy lộc phát"?
	A.	B.	C. 	D.
 Câu 24. Tập giá trị của hàm số là:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 25. Phương trình có nghiệm là:
	A. 	B.	C. D. 	
 Câu 26. Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như vẽ dưới đây. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần
	A.9	B.24 C.76 	D. 20 
 Câu 27. Phương trình có nghiệm là:
	A.	B. 	
	C.	D. 
 Câu 28. Tổng có kết quả bằng :
	A. 	B. 	C. 	D.
 Câu 29. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SAB) là:
	A.SB	B.SC	C.SA	D.SO 
 Câu 30. Số hạng thứ trong khai triển nhị thức là
	A. B. C.	D. 
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1. Một tổ có 5 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh. Tính xác suất để 6 học sinh được chọn có 3 học sinh nữ.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AD và SO.
Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (SBD).
Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP).
Câu 3. Giải phương trình: 
	 --------------o0o-------------- Trường THPT Nguyễn Du
 Tổ: Toán - Tin 
 ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11, NĂM HỌC 2018- 2019 
	 Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD .
I. Trắc nghiệm ( 6 điểm) 
Mã đề: 211
 Câu 1. Trong mặt phẳng, cho trước điểm O cố định và góc lượng giác Phép biến hình F biến O thành chính nó, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M' sao cho OM' = OM và . F là phép biến hình nào đã học?
	A.Phép quay tâm O, góc quay	B.Phép tịnh tiến
	C.Phép quay tâm O, góc quay	D.Phép vị tự.
 Câu 2. Trong các điều kiện sau điều kiện nào để xác định một mặt phẳng
	A.Ba điểm phân biệt.	B.Hai đường thẳng không song song.
	C.Một đường thẳng và một điểm bất kì.	D.Hai đường thẳng cắt nhau. 
 Câu 3. Phương trình có nghiệm là
	A., .	B., .	C., .	D., .
 Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy cho A(9;1). Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm A thành điểm nào trong các điểm sau:
	A.B(4;-6)	B.D(13;7)	C.E(8;14)	D.C(14;8)
 Câu 5. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AC, AD và BC sao cho IJ không song song với CD. Khi đó, giao điểm của CD với mặt phẳng (IJK) là:
	A. Trung điểm của BD	B. Giao điểm của CD với IJ	
	C. Giao điểm của CD với IK	D. Giao điểm của CD với JK 
 Câu 6. Khai triển của nhị thức có bao nhiêu số hạng?
	A.	B.	C.	D. 
 Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của cạnh SB, SC. Chọn mệnh đề đúng:
	A. (OEF)//(SAD)	B. (OEF)//(SBC)	C. (OEF)//(ABCD)	D. (OEF)//(SAB)
 Câu 8. Năm 2009, Hệ thống mạng viễn thông quân đội Viettel tiến hành ra đầu số thuê bao di động mới gồm dãy 10 số có dạng 097.XXXXXXX, trong đó X là một chữ số được chọn ngẫu nhiên từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Một số di động được gọi là "số phong thủy lộc phát" nếu hai chữ số cuối của số di động đó là 68. Tính xác suất để trong lần ra đầu số mới này của Viettlel chọn được số di động là "số phong thủy lộc phát"?
	A. 	B.	C.	D.
 Câu 9. Phương trình có nghiệm là:
	A. 	B. 	C. 	D.
 Câu 10. Có bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số trong đó có 4 chữ số 1 xếp kề nhau và 5 chữ số 2,3,4,5,6
	A.120	B.362880	C.720	D.24
 Câu 11. Phương trình có nghiệm là:
	A. 	B. 	C.	 D. 	
 Câu 12. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là:
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SAB) là:
	A.SO 	B.SA	C.SC	D.SB
 Câu 14. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện trong 2 lần gieo bằng 8 là
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 15. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 16. Nghiệm của phương trình là:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình . Tìm phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 
	A.	B.	C.	D.
 Câu 18. Số hạng thứ trong khai triển nhị thức là
	A. B. C. D.
 Câu 19. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn 
	A.	B. 	C. 	D. 
 Câu 20. Tập xác định của hàm số là:
	A. B. C.	D.
 Câu 21. Phương trình có nghiệm là:
	A.	B.	C. 	D. 
 Câu 22. Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như vẽ dưới đây. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần
	A.76 	B.9 C.24 	D. 20 
 Câu 23. Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?
	A.10 	B.120	C.22 D.12 
 Câu 24. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 25. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 26. Tìm n biết 
	A.	B. 	C. 	D. 
 Câu 27. Tổng có kết quả bằng :
	A. 	B. 	C. 	D.
 Câu 28. Số nghiệm của phương trình trên ?
	A. 	B. 	C. 	D.
 Câu 29. Cho đường tròn (O), đoạn thẳng AB cố định không cắt (O) và C là điểm di động trên (O). Tập hợp điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là:
	A. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	B. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	C. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	D. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
 Câu 30. Tập giá trị của hàm số là:
	A.	B.	C.	D.
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1. Một tổ có 5 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh. Tính xác suất để 6 học sinh được chọn có 3 học sinh nữ.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AD và SO.
Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (SBD).
Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP).
Câu 3. Giải phương trình: 
	 --------------o0o-------------- Trường THPT Nguyễn Du
 Tổ: Toán - Tin 
 ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 11, NĂM HỌC 2018- 2019 
	 Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD .
I. Trắc nghiệm ( 6 điểm) 
Mã đề: 245
 Câu 1. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là:
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 2. Phương trình có nghiệm là:
	A. 	B. 	C.	D. 
 Câu 3. Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như vẽ dưới đây. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần
	A.9	B.24 C. 20 	D.76 
 Câu 4. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 5. Tập giá trị của hàm số là:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 6. Phương trình có nghiệm là:
	A. B. 	C. D. 	
 Câu 7. Tập xác định của hàm số là:
	A. B.	C.	D.
 Câu 8. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn 
	A. 	B. 	C. 	D.
 Câu 9. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AC, AD và BC sao cho IJ không song song với CD. Khi đó, giao điểm của CD với mặt phẳng (IJK) là:
	A. Giao điểm của CD với IK	B. Giao điểm của CD với IJ	
	C. Trung điểm của BD	D. Giao điểm của CD với JK 
 Câu 10. Có bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số trong đó có 4 chữ số 1 xếp kề nhau và 5 chữ số 2,3,4,5,6
	A.362880	B.720	C.24	D.120
 Câu 11. Trong các điều kiện sau điều kiện nào để xác định một mặt phẳng
	A.Hai đường thẳng không song song.	B.Ba điểm phân biệt.
	C.Một đường thẳng và một điểm bất kì.	D.Hai đường thẳng cắt nhau. 
 Câu 12. Cho đường tròn (O), đoạn thẳng AB cố định không cắt (O) và C là điểm di động trên (O). Tập hợp điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là:
	A. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	B. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	C. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
	D. Đường tròn (O') là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo 
 Câu 13. Số nghiệm của phương trình trên ?
	A.	B. 	C. 	D. 
 Câu 14. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 15. Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?
	A.12 B.120 C.22 D.10 
 Câu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 17. Trong mặt phẳng, cho trước điểm O cố định và góc lượng giác Phép biến hình F biến O thành chính nó, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M' sao cho OM' = OM và . F là phép biến hình nào đã học?
	A.Phép quay tâm O, góc quay	B.Phép tịnh tiến
	C.Phép quay tâm O, góc quay	D.Phép vị tự.
 Câu 18. Phương trình có nghiệm là
	A., .	B., .	C., .	D., .
 Câu 19. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện trong 2 lần gieo bằng 8 là
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Câu 20. Phương trình có nghiệm là:
	A.	B.	C. 	D. 
 Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SAB) là:
	A.SO 	B.SC	C.SA	D.SB
 Câu 22. Tổng có kết quả bằng :
	A. 	B. 	C.	D. 
 Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của cạnh SB, SC. Chọn mệnh đề đúng:
	A. (OEF)//(SAD)	B. (OEF)//(ABCD)	C. (OEF)//(SBC)	D. (OEF)//(SAB)
 Câu 24. Số hạng thứ trong khai triển nhị thức là
	A. B. C. D.
 Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy cho A(9;1). Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm A thành điểm nào trong các điểm sau:
	A.D(13;7)	B.C(14;8)	C.E(8;14)	D.B(4;-6)
 Câu 26. Năm 2009, Hệ thống mạng viễn thông quân đội Viettel tiến hành ra đầu số thuê bao di động mới gồm dãy 10 số có dạng 097.XXXXXXX, trong đó X là một chữ số được chọn ngẫu nhiên từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Một số di động được gọi là "số phong thủy lộc phát" nếu hai chữ số cuối của số di động đó là 68. Tính xác suất để trong lần ra đầu số mới này của Viettlel chọn được số di động là "số phong thủy lộc phát"?
	A.	B.	C. 	D.
 Câu 27. Khai triển của nhị thức có bao nhiêu số hạng?
	A.	B.	C. 	D.
 Câu 28. Tìm n biết 
	A. 	B. 	C. 	D.
 Câu 29. Nghiệm của phương trình là:
	A.	B.	C.	D.
 Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình . Tìm phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 
	A.	B.	C.	D. 
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1. Một tổ có 5 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh. Tính xác suất để 6 học sinh được chọn có 3 học sinh nữ.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AD và SO.
Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (SBD).
Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP).
Câu 3. Giải phương trình: 
	 --------------o0o--------------
 Đáp án mã đề: 143
	01. C; 02. A; 03. C; 04. B; 05. C; 06. A; 07. D; 08. A; 09. D; 10. D; 11. A; 12. A; 13. B; 14. B; 15. B; 
	16. B; 17. C; 18. D; 19. C; 20. D; 21. C; 22. C; 23. B; 24. D; 25. B; 26. B; 27. A; 28. A; 29. C; 30. D; 
 Đáp án mã đề: 177
	01. D; 02. B; 03. B; 04. C; 05. D; 06. A; 07. D; 08. D; 09. A; 10. B; 11. B; 12. C; 13. B; 14. D; 15. A; 
	16. A; 17. B; 18. D; 19. C; 20. C; 21. C; 22. A; 23. C; 24. D; 25. C; 26. B; 27. B; 28. A; 29. C; 30. A; 
 Đáp án mã đề: 211
	01. C; 02. D; 03. B; 04. D; 05. B; 06. D; 07. A; 08. A; 09. B; 10. C; 11. A; 12. C; 13. B; 14. A; 15. B; 
	16. A; 17. C; 18. A; 19. A; 20. B; 21. D; 22. C; 23. C; 24. D; 25. D; 26. B; 27. C; 28. D; 29. B; 30. C; 
 Đáp án mã đề: 245
	01. B; 02. A; 03. B; 04. D; 05. B; 06. A; 07. C; 08. D; 09. B; 10. B; 11. D; 12. D; 13. A; 14. C; 15. C; 
	16. A; 17. A; 18. D; 19. B; 20. D; 21. C; 22. D; 23. A; 24. C; 25. B; 26. C; 27. C; 28. B; 29. A; 30. C; 
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN TỰ LUẬN
CÂU
Ý
NỘI DUNG
ĐIỂM
1
(1đ)
Không gian mẫu: “ chọn ngẫu nhiên 6 học sinh từ 12 học sinh”
Gọi A là biến cố “ chọn 6 học sinh có 3 học sinh nữ”
Vậy 
0,25 
0,25 
 0,5
2
a.
b.
Hình vẽ đúng 
Ta có: 
 Ta có: 
Trong mp(SBD), gọi và 
Trong mặt phẳng (ABCD) gọi 
Trong mp(SCD), gọi 
Khi đó: 
Vậy thiết diện là ngũ giác MNRQX
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
3
0,25
0,25
0,25
0,25

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_11.docx